CÔNG TY CP CẤP NƯỚC TRUNG AN

Mã số thuế: 0310350082
Mã chứng khoán: TAW
Trụ sở chính: 333 Phạm Văn Đồng-Phường 01-Quận Gò Vấp-TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-35883474
Fax: 028-35883475
E-mail: tawaco@capnuoctrungan.com.vn
Website: http://capnuoctrungan.vn/
Tên ngành cấp 2: Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/01/2015

Giới thiệu


Công ty CP Cấp nước Trung An tiền thân là Xí nghiệp Cấp nước Trung An thuộc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn thành lập tháng 12/2005. Tháng 8/2010, Xí nghiệp chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Trung An. Từ ngày 13/1/2015, Công ty hoạt động theo hình thức Công ty CP với vốn điều lệ 50 tỷ đồng. Ngày 22/7/2016, Công ty được chấp thuận giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội. Công ty từng vinh dự được Chủ Tịch Nước tặng thưởng Huân Chương Lao Động hạng Ba.



Tin tức doanh nghiệp

Bảo hiểm PVI tổ chức thành công Hội nghị sơ kết 9 tháng đầu năm 2018

Bảo hiểm PVI giới thiệu sản phẩm Bảo hiểm Bệnh ung thư và Bảo hiểm Bệnh hiểm nghèo

Lễ trao giải Sanest Khánh Hòa niềm tự hào thương hiệu Việt

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Hoàng Thế Bảo Tổng Giám đốc
Võ Khánh Toàn Phó giám đốc
Trần Ngọc Hòa Phó giám đốc
Trần Đức Hùng Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Quang Minh
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

50.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 0 m(ROA) = 0 m(ROE) = 0

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai thác và xử lý nước sạch

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png


;