Giảm hạng lượt xem1927
  

CÔNG TY CP CUNG ỨNG VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HÀNG HẢI

Xếp hạng FAST500: 340(B1/2019)
Mã số thuế: 0200563063
Mã chứng khoán: MAC
Trụ sở chính: Số 8 A Vạn Mỹ-Phường Vạn Mỹ-Quận Ngô Quyền-TP. Hải Phòng
Tel: 0225-3766561
Fax: 0225-3765671
E-mail: contact@maserco.com.vn
Website: http://www.maserco.com.vn
Tên ngành cấp 2: Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
Năm thành lập: 01/01/2003

Giới thiệu


Công ty CP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng hải tiền thân là Công ty Cung ứng và Dịch vụ Hàng hải I thành lập năm 1993. Năm 2003, công ty chuyển sang hình thức cổ phần nhằm đa dạng hóa sử hữu, đa dạng các yếu tố cạnh tranh làm động lực phát triển và xác lập mô hình hữu hiệu trong nền kinh tế thị trường.



Tin tức doanh nghiệp

Ngân hàng mở khóa tín dụng cho doanh nghiệp SME nhờ thấu hiểu khách hàng

Tập đoàn Nagakawa tổ chức Đại hội đồng cổ đông năm 2019

Khởi động chuỗi giải chạy "Cộng đồng chạy vì tương lại - Seabank run for the future "

Hội thảo khoa học "Phát triển bền vững nghề nuôi chim yến tại Việt Nam"

Trao giải cuộc thi viết “Yến sào Khánh Hòa & Sanest đồng hành cùng sức khỏe cộng đồng

Phát Đạt thành công lớn trong việc bán hàng dự án khu dân cư Phát Đạt Bàu Cả

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Văn Cường Tổng Giám đốc
Nguyễn Đỗ Đạt Phó giám đốc
Trần Thanh Nhàn Kế toán trưởng
Lê Thị Hoàng Trinh TB kiểm soát
Phạm Văn Thót Phó giám đốc
Trần Thanh Nhàn Phó giám đốc
Phạm Văn Cát Phó giám đốc
Đặng Mỹ Dương Phó giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Văn Cường
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán N/A

N/A

N/A

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

144.192.890.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 0 m(ROA) = 0 m(ROE) = 0

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Hoạt động hỗ trợ vận tải, hậu cần, kho bãi

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png