Hội viên của FAST50 Tăng hạn lượt xem8268
  

CÔNG TY CP ĐÁ THẠCH ANH CAO CẤP VCS

Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế: 0500469512
Mã chứng khoán: VCS
Trụ sở chính: Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, T.P Hà Nội
Tel: +84-(04)-3368 5827
Fax: +84-(04)-3368 6652
E-mail: vicostone@vnn.vn / quanhecodong@vicostone.com
Website: http://www.vicostone.com
Tên ngành cấp 2: Đang cập nhật
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 19/12/2012

Giới thiệu


Lịch sử hình thành: Ngày 19 tháng 12 năm 2002, Nhà máy Đá ốp lát cao cấp VINACONEX - tiền thân của Công ty cổ phần Đá ốp lát cao cấp VINACONEX được thành lập theo Quyết định số 1719QĐ/VC - TCLĐ của Chủ tịch HĐQT Tổng công ty Xuất nhập khẩu xây dựng Viêt Nam để thực hiện đầu tư dự án: dây chuyền sản xuất đá ốp lát cao cấp nhân tạo sử dụng chất kết dính hữu cơ (Bretonstone) và dây chuyền đá ốp lát cao cấp nhân tạo sử dụng chất kết dính xi măng (Terastone). Ngày 02 tháng 06 năm 2005, Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 0303000293 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tây cấp, vốn điều lệ đăng ký là 30.000.000.000 đồng, trong đó Tổng công ty VINACONEX giữ 60%. Ngày 14 tháng 03 năm 2007, ĐHĐCĐ thường niên năm 2007 của Công ty đã quyết định tăng vốn điều lệ từ 30.000.000.000 đồng lên 100.000.000.000 đồng, trong đó cổ đông lớn nhất là Tổng công ty VINACONEX chiếm 51%. Ngày 05/12/2007: Niêm yết cổ phiếu VICOSTONE tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HASTC) nay là Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX). VICOSTONE chính thức khai trương phiên giao dịch đầu tiên vào ngày 17/12/2007. Tháng 07/2008: Chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con. Ngày 19/12/2002: Thành lập Nhà máy Đá ốp lát cao cấp VINACONEX, tiền thân của Công ty cổ phần Đá ốp lát cao cấp Vinaconex; Năm 2013: Đổi tên thành CTCP VICOSTONE Ngày 13/08/2014: Thực hiện tái cơ cấu; Trở thành công ty con của CTCP Phượng Hoàng Xanh A&A (Phenikaa). Năm 2015: được tặng cờ thi đua xuất sắc ngành Xây dựng giai đoạn 2010-2015; hoàn thiện xây dựng hạ tầng hỗ trợ và triển khai quản trị rủi ro; tích hợp quản trị rủi ro vào tất cả các qua trình hoạt động. Lĩnh vực kinh doanh của công ty : Sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng; Khai thác, chế biến các loại khoáng sản; Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hoá; Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, trang trí nội, ngoại thất; Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng, tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng, nguyên phụ liệu sản xuất, tiêu dùng.



Tin tức doanh nghiệp

Vicostone ra mắt sản phẩm mới BQ8660 - Venatino

Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phạm Anh Tuấn
Năm sinh 12/09/1981
Nguyên quán Hưng Yên

  • Thạc sỹ Khoa học kĩ thuật

  • Từ ngày 14 tháng 10 năm 2014 đến 15/12/2016 : Phó Tổng GĐ Công ty cổ phần Đá thạch anh cao cấp VCS
  • Từ ngày 14/10/2014 đến nay: PTGĐ CTCP Vicostone;
    Từ tháng 03/2013 - 10/2014: Giám đốc Nhà máy Sản xuất số 2 kiêm Giám đốc Trung tâm R&D CTCP Vicostone;
    Từ tháng 07/2009 - 03/2013: Giám đốc Trung tâm R&D CTCP Đá ốp lát cao cấp Vinaconex;
    Từ tháng 10/2006 - 06/2009: Trưởng Phòng Công nghệ - Chất lượng CTCP Đá ốp lát cao cấp Vinaconex;
    Từ tháng 07/2005 - 10/2006: Trưởng Phòng Công nghệ CTCP Đá ốp lát cao cấp Vinaconex.
    Từ 02/02/2015 - Nay: Người được ủy quyền CBTT Công ty cổ phần Vicostone

    Chức vụ hiện ở tổ chức khác: Phó TGĐ Công ty CP Phượng Hoàng Xanh A&A.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 0 m(ROA) = 0 m(ROE) = 0

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành -

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png