Giảm hạng lượt xem1903
  

CÔNG TY CP SẢN XUẤT THÉP VIỆT MỸ

Xếp hạng FAST500: 86(B1/2018)
Mã số thuế: 0400682519
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Đường Số 2 KCN Hòa Khánh-Phường Hòa Khánh Bắc-Quận Liên Chiểu-TP. Đà Nẵng
Tel: 0236-3739579
Fax: 0236-3739919
E-mail: info@vinaamsteel.vn
Website: http://www.vinaamsteel.vn/vi/
Tên ngành cấp 2: Sản xuất kim loại
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2008

Giới thiệu


Công ty CP Sản xuất Thép Việt Mỹ tiền thân là Nhà máy cán thép Miền Trung, đi vào hoạt động từ năm 1996, đến năm 2012 thì chính thức đổi tên thành Công ty CP Sản xuất Thép Việt Mỹ lấy tên giao dịch là VAS. Với khát vọng vươn tầm quốc tế, VAS hôm nay phát triển và lớn mạnh không ngừng với một chuỗi hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép, tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1 triệu tấn phôi và 1 triệu tấn thép xây dựng.



Tin tức doanh nghiệp

Hòa Bình đạt Top 500 doanh nghiệp lợi nhuận tốt nhất Việt Nam 2018

IPPG lọt Top 500 doanh nghiệp lợi nhuận tốt nhất Việt Nam năm 2018

Malloca nhận cú đúp giải thưởng uy tín trong năm 2018

Tân trang nhà bếp với chương trình ưu đãi dành cho chủ thẻ Techcombank

Giải Bóng chuyền nữ Quốc tế VTV Cup Ống Nhựa Hoa Sen 2018

Linh hoạt và sáng tạo là chiến lược để thành công

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Đăng Phong Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Lê Công Xinh
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 0 m(ROA) = 0 m(ROE) = 0

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất kim loại: sắt, thép, gang, kim loại màu…

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png