Tăng hạng lượt xem4246
  

CÔNG TY TNHH MTV CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG

Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế: 0400101066
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Hòa Cường Nam - Quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng
Tel: 0511-3698434
Fax: 0511-3697222
E-mail: danawco@dng.vnn.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Năm thành lập: 01/01/2010

Giới thiệu


Tiền thân là Thủy cục Đà Nẵng có từ những năm 70 của thế kỷ, đến tháng 6/2010, Công ty Cấp nước Đà Nẵng đã chuyển mô hình tổ chức hoạt động từ Doanh nghiệp nhà nước sang Công ty TNHH MTV nhằm nâng cao năng lực hoạt động, chất lượng và hiệu quả quản lý doanh nghiệp. Với lịch sử phát triển hơn 40 năm, đến nay Công ty Cấp Nước Đà Nẵng đã trở thành một trong những đơn vị Cấp Nước có tiềm lực mạnh trong khu vực Miền Trung và Tây Nguyên. Hiện nay Công ty Cấp nước Đà Nẵng quản lý 3 cơ sở sản xuất, với tổng công suất thiết kế là 155.000m3/ngày đêm, hiện đang được khai thác ở mức 130.000 đến 140.000m3/ngày đêm. Công ty được đánh giá là doanh nghiệp tiêu biểu, hoạt động kinh doanh có hiệu quả trên địa bàn TP. Đà Nẵng.



Tin tức doanh nghiệp

Tập đoàn Nam Long (HOSE: NLG) Tổ chức Đại hội cổ đông năm 2018

NLG TOP 50 Doanh nghiệp tăng trưởng xuất sắc và Top 10 Chủ đầu tư uy tín 2019

Tập đoàn Nam Long đạt “Top 50 Công ty kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam năm 2018"

Thương hiệu Sanatech với Chương trình Xây dựng và Phát triển Nền Kinh tế Xanh Quốc Gia

Hơn 2.200 người tham gia giải chạy cộng đồng gây quỹ học bổng trẻ em nghèo hiếu học

Malloca khẳng định vị thế dẫn đầu công nghệ trong ngành thiết bị nhà bếp tại Việt Nam

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Trường Ảnh Giám đốc
Nguyễn Hữu Ba Phó Giám đốc
Phan Thịnh Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Trường ảnh
Năm sinh 01/01/1960
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

319.700.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 92 m(ROA) = 2 m(ROE) = 4

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai thác và xử lý nước sạch

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png