CÔNG TY TNHH VÀNG BẠC VÀ TM DV TIẾN LỰC
Tên tiếng Anh:
TIEN LUC JEWELRY AND TRADE SERVICES CO., LTD
Xếp hạng FAST500:
159(B1/2019)
Mã số thuế:
0500329843
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Phố Mới, Chu Minh, Ba Vì, Hà Nôi.
Tel:
02433.96.9999
Fax:
02433 960 282
Email:
Website:
Năm thành lập:
1999
Ngành nghề:
Giới thiệu
- Trung tâm thương mại Lực Tiến Plaza kinh doanh theo mô hình Website trực tuyến kết hợp với hệ thống siêu thị quy mô lớn tại Ba Vì- Hà Nội. Với phương châm " Phục vụ khách hàng bằng cả trái tim". Lực Tiến Plaza luôn lấy khách hàng làm trung tâm cho mọi hoạt động để tạo ra nhiều giá trị cho cộng đồng. Đồng thời luôn thực hiện theo định hướng " Hội tụ chất lượng- Nâng tầm thương hiệu", luôn luôn nỗ lực để đem đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất làm hài lòng những khách hàng cao cấp nhất, khó tính nhất.
- Hơn 13 năm hình thành và phát triển, Lực Tiến Plaza tự tin là 1 trong những đơn vị cung cấp mặt hàng cho ngành xây dựng và tiêu dùng uy tín, chất lượng nhất tại thị trường Việt Nam. Với năng lực đã chứng minh qua thực tế thị trường, chúng tôi đã nhận được sự tin tưởng và ủy quyền phân phối của các thương hiệu nổi tiếng như: Vàng SJC, thép Việt Ý, Thép Hoà Phát … Xi măng Hữu Nghị, Xi măng Bút sơn, sơn cao cấp SKY Và các thương hiệu khác như MEDIA, SONY, TOSHIBA, HONDA, YAMAHA….Để đáp lại lòng yêu mến và tin yêu của khách hàng trong suốt chặng đường phát triển, Lực Tiến Plaza luôn chú trọng tới việc giữ gìn uy tín, phát triển hình ảnh, thương hiệu của mình bằng chính các sản phẩm, dịch vụ có chất lượng tốt nhất. Luôn luôn hướng tới mục tiêu " Hội tụ chất lượng- Nâng tầm thương hiệu"
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phùng Văn Lực |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
.
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 3161
m(ROA) = 0.59
m(ROE) = 3.8
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp



