CÔNG TY CỔ PHẦN CONTAINER MIỀN TRUNG
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Container Miền Trung (Viconship Đà Nẵng) được chuyển đổi từ tháng 11/2015 từ Công ty TNHH Container Miền Trung thành lập vào tháng 6/2002, là công ty con của Công ty Cổ phần Container Việt Nam (VICONSHIP). Là một trong những đơn vị cung cấp dịch vụ logistics uy tín đi đầu trong lĩnh vực dịch vụ cảng biển và logistics tại Việt Nam. Với hơn 60 đầu kéo container chuyên dụng, hơn 60.000 m2 diện tích kho bãi, chúng tôi cung cấp cho khách hàng tất cả các giải pháp logistics tổng thể từ dịch vụ kho bãi, dịch vụ giao nhận vận tải quốc tế, giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu và mạng lưới vận tải toàn quốc. Công ty luôn nỗ lực tìm kiếm các giải pháp sáng tạo cũng như phát triển các dịch vụ và sản phẩm mới nhằm cung cấp cho khách hàng các giải pháp hiệu quả, sáng tạo với chi phí hợp lý. Với kinh nghiệm hơn 30 năm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vận chuyển và logistics cùng với thực lực hiện có và đội ngũ nhân viên có kinh nghiệm, nhiệt tình, trách nhiệm.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Hoàng Thị Hà |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



