CÔNG TY CỔ PHẦN RAU QUẢ TIỀN GIANG
Giới thiệu
Tiền thân là doanh nghiệp nhà nước thành lập năm 1977, Công ty Cổ phần Rau quả Tiền Giang (VEGETIGI) là một trong những đơn vị chế biến nông sản hàng đầu khu vực. Nhờ chiến lược phát triển bền vững, VEGETIGI đã khẳng định vị thế vững chắc trong chuỗi cung ứng thực phẩm toàn cầu và tự hào góp mặt trong Top 500 Doanh nghiệp tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam (FAST500) liên tiếp hai năm 2025 - 2026.
Sở hữu nhà máy quy mô 50.000 m2 tọa lạc ngay tại vùng nguyên liệu trái cây trọng điểm cùng hệ thống kho lạnh sức chứa 3.000 tấn, VEGETIGI có năng lực sản xuất vượt trội với 4 dây chuyền hiện đại: Dây chuyền đông lạnh siêu tốc (IQF) đạt 12.500 tấn/năm, đồ hộp 5.000 tấn/năm, nước trái cây & cô đặc 4.000 tấn/năm và dây chuyền chế biến trứng cút xử lý 400.000 quả/ngày.
Bên cạnh năng lực sản xuất, VEGETIGI đặc biệt chú trọng chất lượng và phát triển bền vững (ESG). Các sản phẩm của công ty đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe nhất thế giới như BRC, IFS, FSSC 22000, HALAL, KOSHER và chứng nhận hữu cơ (USDA, EU, JAS). Nhờ đó, năm 2025 công ty đạt kim ngạch xuất khẩu hơn 21.7 triệu USD, đưa nông sản Việt tự tin chinh phục các thị trường khó tính tại Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Á và Châu Đại Dương.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | ALEX TRAN |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




