CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH THÀNH CÔNG - BIÊN HÒA (AgriS)

Tên tiếng Anh:
THANH THANH CONG - BIEN HOA JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
294(B1/2026)
Mã số thuế:
3900244389
Mã chứng khoán:
SBT
Trụ sở chính:
Ấp Tân Lợi, xã Tân Phú, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Tel:
02763757250
Fax:
02763839834
Email:
info@ttcagris.com.vn
Năm thành lập:
1969

Giới thiệu

AgriS (Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa, HOSE: SBT) là doanh nghiệp cung cấp các giải pháp nông nghiệp công nghệ cao, phát triển theo mô hình hệ sinh thái nông nghiệp tuần hoàn dựa trên 3 trụ cột AgTech (Công nghệ Nông nghiệp) – FoodTech (Công nghệ Thực phẩm) – FinTech (Công nghệ Tài chính), trên nền tảng ESG. AgriS xây dựng và vận hành chuỗi giá trị thương mại tuần hoàn, với hơn 200 dòng sản phẩm trải rộng trên các ngành hàng chủ lực từ mía, dừa, chuối, lúa (gạo) và dứa, phục vụ thị trường trong nước và xuất khẩu tới gần 80 thị trường quốc tế. Danh mục sản phẩm của AgriS bao gồm các sản phẩm nguyên liệu, chế biến và giá trị gia tăng, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, truy xuất nguồn gốc và phát triển bền vững.

AgriS là doanh nghiệp Việt đầu tiên đạt chứng nhận Bonsucro - tiêu chuẩn bền vững toàn cầu hàng đầu của ngành mía, liên tục nằm trong rổ chỉ số VNSI20, nhóm 20 công ty có điểm phát triển bền vững cao nhất thị trường. Giai đoạn 2025 - 2030, công ty đặt mục tiêu doanh thu

60.000 tỷ VND và vốn hóa thị trường 2,7 tỷ USD, khẳng định cam kết đồng hành cùng lộ trình Net Zero 2035.

AgriS (Thanh Thanh Cong – Bien Hoa Joint Stock Company, HOSE: SBT) is a provider of hi-tech agricultural solutions, advancing a circular agricultural ecosystem model built upon three core pillars: AgTech (Agricultural Technology)- FoodTech (Food Technology)- and FinTech (Financial Technology), firmly grounded in ESG. AgriS develops and operates a circular commercial value chain, offering more than 200 product lines across key crops including sugarcane, coconut, banana, rice, and pineapple, serving the domestic market and exports to nearly 80 international markets. AgriS’s product portfolio spans raw materials, processed products, and value-added solutions that meet international quality standards, traceability requirements, and sustainable development criteria.

AgriS is the first Vietnamese company certified under Bonsucro- the world’s leading sustainability standard for the sugarcane industry. The company has consistently been included in the VNSI20 Index - The top 20 listed companies with the highest sustainability performance in the market. For the 2025–2030 period, the company targets revenue of VND 60 trillion and a market capitalization of USD 2.7 billion, as well as reaffirming its commitment to advancing toward Net Zero 2035.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Đặng Huỳnh Ức My
Tổng Giám Đốc Thái Văn Chuyện

Hồ sơ lãnh đạo

Ông Thái Văn Chuyện
Họ và tên
Ông Thái Văn Chuyện
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Quá trình công tác

    Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

    Vốn điều lệ

    Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

    QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

    Quy mô công ty

    Tổng tài sản (Tỷ VND)

    A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
    A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

    Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

    E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
    E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

    Hoạt động kinh doanh

    Doanh thu (Tỷ VND)

    R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
    R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

    Số lượng nhân viên (Người)

    L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
    L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

    Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

    Khả năng sinh lợi xét trong ngành

    Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

    Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

    Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

    Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

    Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

    Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

    Vòng quay tổng tài sản

    Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

    CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

    n = 1120 m(ROA) = 89 m(ROE) = 400
    Chưa có tin tức cho doanh nghiệp