CÔNG TY CỔ PHẦN TRÀ BẮC
Giới thiệu
- Lịch sử hình thành và phát triển
- Công ty Cổ phần Trà Bắc (tỉnh Trà Vinh) tiền thân là Công ty Liên doanh Trà Bắc được thành lập theo Quyết định số 1173.QĐ/TCCBĐT ngày 30/10/1995 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nặng ký, do Công ty Chế biến Dừa Trà Vinh liên doanh với Công ty Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (thuộc Tổng công ty Hóa chất Việt Nam). Ngày 11/01/2001 Chủ tịch HĐQT công ty quyết định đổi tên thành Công ty TNHH Than hoạt tính Trà Bắc, hoạt động theo luật doanh nghiệp.
- Ngày 08/08/2002 sau khi thanh lý hợp đồng liên doanh và nhận chuyển giao vốn từ Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ; Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh ra Quyết định số 42/2002/QĐ.UBT về việc sáp nhập Công ty TNHH Than hoạt tính Trà Bắc về Công ty Chế biến dừa và lấy tên Công ty Trà Bắc tỉnh Trà Vinh.
- Thực hiện chủ trương cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, theo Quyết định số 523/QĐ-CTT ngày 12/04/2005 và Quyết định số 2509/QĐ-UBT ngày 03/12/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh về việc cổ phần hóa và phê duyệt phương án.
- Ngày 19/04/2006 tại cuộc họp Đại hội cổ đông thành lập Công ty Cổ phần Trà Bắc đã thông qua Điều lệ tổ chức và hoạt động, phương án sản xuất kinh doanh các năm tới, bầu Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát công ty.
- Công ty Cổ phần Trà Bắc chính thức hoạt động từ ngày 27/04/2006
- Ngành nghề kinh doanh
- Tên đơn vị : CÔNG TY CỔ PHẦN TRÀ BẮC
- Tên giao dịch đối ngoại : TRA BAC JOINT STOCK CORPORATION
- Tên viết tắt : TRABACO
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty cổ phần: Số 2100266310 – Đăng ký lần đầu ngày 27/04/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 12 ngày 05/07/2021 do phòng đăng ký kinh doanh Sở kế hoạch & Đầu tư cấp.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




