CÔNG TY CỔ PHẦN VÀNG BẠC ĐÁ QUÝ ASEAN

Tên tiếng Anh:
VIETNAM AGRIBANK GOLD CORPORATION JSC
Xếp hạng FAST500:
317(B1/2022)
Mã số thuế:
0100695362
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
196 Thái Thịnh - Phường Láng Hạ - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
Tel:
024-35146415
Fax:
024-35146424
Email:
ajc@ajc.com.vn
Năm thành lập:
1994

Giới thiệu

Công ty kinh doanh mỹ nghệ vàng bạc đá quý ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam được thành lập năm 1994. Đến cuối năm 2008, công ty chính thức chuyển thành Tổng công ty vàng Agribank Việt Nam - CTCP (AJC) AJC là đơn vị đầu tiên của miền Bắc được sản xuất vàng miếng 3 chữ A với số lượng lớn - được nhập khẩu từ vàng nguyên gốc của Thụy Sỹ - sản xuất trên dây chuyền hiện đại của Italia, đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng 99,99%. Bên cạnh đó, trang sức AJC cũng được đầu tư sản xuất trên dây chuyền hiện đại, phong phú về kiểu dáng, đa dạng về chủng loại. Mạng lưới hoạt động của AJC rộng khắp cả nước gồm 5 chi nhánh, 22 trung tâm, cửa hàng kinh doanh, phòng giao dịch và 5 đại lý mua bán vàng miếng AAA.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Vũ Xuân Toán

Hồ sơ lãnh đạo

Vũ Xuân Toán
Họ và tên
Vũ Xuân Toán
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 6273 m(ROA) = 31 m(ROE) = 209
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp