CÔNG TY CP AN HƯNG

Tên tiếng Anh:
AN HUNG JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
313(B1/2024)
Mã số thuế:
4400374462
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
231 Nguyễn Tất Thành - Phường 8 - TP. Tuy Hòa - Tỉnh Phú Yên
Tel:
0257-889779
Fax:
Email:
hatdt@anhuco.com
Năm thành lập:
2006

Giới thiệu

Công ty Cổ phần An Hưng được thành lập chính thức vào ngày 16/01/2006, lĩnh vực hoạt động bao gồm: Sản xuất kinh doanh các sản phẩm may mặc, kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị nguyên phụ liệu ngành dệt may, quy mô ban đầu là 18 chuyền may công nghiệp, lực lượng lao động khoảng 1.110 người. Các sản phẩm của Công ty Cổ phần An Hưng không những được tiêu thụ trong nước mà còn vươn ra thị trường các nước Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc… Năng lực sản xuất của Công ty hiện nay đạt 4 triệu sản phẩm/năm chủ yếu là nhóm hàng dệt thoi, trong đó mặt hàng trẻ em chiếm 70% bao gồm các dòng sản phẩm: Denim jean, Short, Scooter, váy, đầm, bộ thể thao các loại…, còn lại nhóm hàng người lớn chiếm khoảng 30% bao gồm: Jackets các loại, Sơ – Mi, quần tây. Các sản phẩm của An Hưng sản xuất phần lớn mang các nhãn hiệu nổi tiếng như: Kappa, P&C, Danny, Aigle, Dombi, Doberman, Bandolera, Ceasars, Calendo, Jake@s, Zara Jeans, Lacks, Merrn, Cherokee, Montego, Oshkossh, Circo, Tomcat, RN, Maine, Newbasic, Highsirea, Fjallraver,

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Huỳnh Thị Khiết

Hồ sơ lãnh đạo

Huỳnh Thị Khiết
Họ và tên
Huỳnh Thị Khiết
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 532 m(ROA) = 335 m(ROE) = 926
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp