CÔNG TY CP BÁNH KẸO HẢI CHÂU
Giới thiệu
Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Châu, tiền thân là Nhà máy bánh kẹo Hải Châu được thành lập ngày 02/9/1965. Đến năm 1994, Nhà máy đổi tên thành Công ty bánh kẹo Hải Châu. Ngày 22/10/2004, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quyết định số 3656/QĐ-BNN-TCCB chuyển doanh nghiệp nhà nước Công ty bánh kẹo Hải Châu thành Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Châu và chính thức hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần từ ngày 01/02/2005.
Công ty CP Bánh kẹo Hải Châu là một trong những Công ty hàng đầu của Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất bánh, kẹo, thực phẩm. Sản phẩm lương khô, kem xốp và bột canh của Hải Châu từ lâu đã được ưa chuộng trên hầu hết khắp các miền đất nước và luôn được người tiêu dùng tín nhiệm.
Trải qua hơn 50 năm không ngừng nỗ lực để phát triển, Hải Châu tập trung đầu tư phát triển các nguồn lực, bao gồm đầu tư các nhà máy sản xuất có quy mô lớn tại các địa điểm có vị trí chiến lược; Đầu tư thiết bị, công nghệ tiên tiến của Châu Âu và Nhật Bản; tạo ra sản phẩm thơm ngon, có giá trị dinh dưỡng cao phục vụ nhu cầu đời sống hiện đại như cookies, cracker, kem xốp, bánh mềm, bánh mỳ, sừng bò, bánh trung thu cao cấp và bánh lava Hồng Kông, nước giải khát và thạch các loại.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Hội |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




