CÔNG TY CP BAO BÌ SABECO - SÔNG LAM
Giới thiệu
Công ty CP Bao bì SABECO – Sông Lam, trực thuộc Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn - SABECO, được thành lập ngày 4/1/2007 tại Nghệ An. Trải qua hơn 6 năm hoạt động, Công ty CP Bao bì SABECO – Sông Lam đã không ngừng lớn mạnh và ngày càng khẳng định được vị thế trong ngành sản xuất bao bì tại Việt Nam. Hiện tại, nhà máy sản xuất thùng caton của công ty đạt công suất 40 triệu thùng/năm và nhà máy sản xuất lon nhôm 2 mảnh đạt công suất 724 triệu bộ/năm, được đánh giá là nhà máy hiện đại nhất Việt Nam và khu vực Đông Nam Á. Ngoài việc cung cấp các sản phẩm phục vụ sản xuất của Tổng công ty SABECO, công ty mà còn cung cấp thùng caton cho Công ty Vinamilk, cung cấp lon nhôm 2 mảnh cho Nhà máy bia Hà Nội, bia Sagota, Nước ngọt Superhosre... Trong các năm 2010, 2011, 2012, tốc độ tăng trưởng về doanh thu và lợi nhuận luôn đạt mức tăng trưởng khá. Tính đến hết năm 2012, Công ty đã sản xuất và bán ra thị trường trên 1,84 tỷ bộ lon nhôm 2 mảnh, 70 triệu thùng caton, tổng doanh thu lên đến 3.600 tỷ đồng. Riêng năm 2012, giá trị tổng sản lượng sản xuất kinh doanh của công ty đạt 1.117 tỷ đồng, tổng doanh thu ước đạt 1.156,2 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt trên 39 tỷ đồng, tỷ lệ cổ tức đạt gần 10%.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Anh Tiến |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

