CÔNG TY CP BIO NUTRITION
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Bio Nutrition thành lập ngày 15-11-2016, đã và đang phát triển mạnh mẽ trở thành một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực chăn nuôi, với các dòng sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất bởi công nghệ tiên tiến, hiện đại đáp ứng mọi nhu cầu của thị trường. Công ty Cổ phần Bio Nutrition luôn đổi mới và sáng tạo để đáp ứng nhu cầu chăn nuôi ở Việt Nam và tận dụng cơ hội phát triển tại thị trường nông nghiệp và thực phẩm đầy tiềm năng.
Bio Nutrition luôn cam kết chất lượng sản phẩm tốt nhất và ổn định mang tới bà con giải pháp chăn nuôi với chi phí cho người chăn nuôi thấp nhất. Bio Nutrition sẽ liên tục tiếp nhận những mong muốn, nhu cầu của khách hàng trong quá trình sử dụng sản phẩm, từ đó hỗ trợ kịp thời mang đến sự hài lòng cho khách hàng.
Bio Nutrition đặt trụ sở chính tại thôn Đình Dù, Xã Đình Dù, Văn Lâm, Hưng Yên với quy mô diện tích hơn 18.000 m2. Sở hữu hệ thống quản lý chặt chẽ và chuyên nghiệp, đội ngũ nhân sự hơn 100 người được đào tạo bài bản cho từng vị trí cụ thể. Với công suất sản xuất 60000 tấn/năm, Bio Nutrition cam kết luôn luôn đáp ứng và làm hài lòng được mọi yêu cầu của khách hàng, đảm bảo quy trình sản xuất và chất lượng hàng hóa tốt cho khách hàng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Vĩnh Hà |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

