CÔNG TY CP CẢNG THÁI HƯNG
Tên tiếng Anh:
Đang cập nhật
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
5701672464
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tổ 2, Khu 6C - Phường Hồng Hải - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
Tel:
0333-515009
Fax:
0333-515010
Email:
Thaihungcang@gmail.Com
Website:
Năm thành lập:
2013
Giới thiệu
Công ty cổ phần Cảng Thái Hưng trụ sở chính tại Tổ 2- Khu 6C – phường Hồng Hải – thành phố Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh, văn phòng điều hành sản xuất kho bãi chưa hàng tại Khu công nghiệp Cái Lân – phường Bãi Cháy – TP Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh. Chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5701672464 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh cấp lần đầu ngày 29 tháng 3 năm 2013 với chức năng kinh doanh đa nghành nghề, trong đó có sản xuất kinh doanh mặt hàng lâm sản.
SGS cấp chứng chỉ FSC số: SGSHK-COC-011144 và SGSHK-CW-011144.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Dũng |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Phạm Dũng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp



