CÔNG TY CP CAO SU THỐNG NHẤT
Giới thiệu
Công Ty Cổ Phần Cao su Thống Nhất tiền thân là Công Ty Cao su Thống Nhất được thành lập theo quyết định số: 97/QĐ.UB ngày 05/11/1991 của UBND Tỉnh Bà Rịa - Vũng tàu về việc thành lập Công Ty Cao su Thống Nhất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Ngày 07/3/2003 Thủ Tướng Chính Phủ ban hành quyết định số 260/QĐ-TTg về việc sắp xếp, đổi mới, phát triển nâng cao hiệu quả DNNN; Ngày 25/5/2003 UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quyết định số 4654/Qđ-UB về việc Ban hành kế hoạch thực hiện Quyết định số 260/QĐ-TTg ngày 07/3/2003 của Thủ Tướng Chính Phủ;
Ngày 23/12/2005, UBND Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu phê duyệt phương án và chuyển Công Ty Cao su Thống Nhất thành Công ty cổ phần tại Quyết định số 4993/QĐ.UBND. Tổng vốn điều lệ là 192.500.000.000,đồng được chia thành 19.250.000, cổ phần, mệnh giá mỗi cổ phần là 10.000,đồng; Trong đó, cổ đông Nhà nước chiếm 51%; cố đông chiến lược là 9,8%; cổ phần ưu đãi cho người lao động là 2,91%; cổ phân bán đấu giá công khai là : 36,3% (tính trên vốn điều lệ).
Ngày 26/6/2006, Công ty tiến hành Đại Hội đồng cổ đông thành lập Công Ty cổ Phần Cao su Thống Nhất chính thức hoạt động và đăng ký hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3500100424 do Phòng Đăng Ký Kinh Doanh — Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




