CÔNG TY CP CAO SU THỐNG NHẤT

Tên tiếng Anh:
THONG NHAT RUBBER JSC
Xếp hạng FAST500:
276(B1/2026)
Mã số thuế:
3500100424
Mã chứng khoán:
TNC
Trụ sở chính:
Số 256 đường 27/4, Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
0254-3823119
Fax:
0254-3823120
Email:
caosuthongnhatbrvt@gmail.com
Năm thành lập:
1998
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công Ty Cổ Phần Cao su Thống Nhất tiền thân là Công Ty Cao su Thống Nhất được thành lập theo quyết định số: 97/QĐ.UB ngày 05/11/1991 của UBND Tỉnh Bà Rịa - Vũng tàu về việc thành lập Công Ty Cao su Thống Nhất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Ngày 07/3/2003 Thủ Tướng Chính Phủ ban hành quyết định số 260/QĐ-TTg về việc sắp xếp, đổi mới, phát triển nâng cao hiệu quả DNNN;  Ngày 25/5/2003 UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quyết định số 4654/Qđ-UB về việc Ban hành kế hoạch thực hiện Quyết định số 260/QĐ-TTg ngày 07/3/2003 của Thủ Tướng Chính Phủ;

Ngày 23/12/2005, UBND Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu phê duyệt phương án và chuyển Công Ty Cao su Thống Nhất thành Công ty cổ phần tại Quyết định số 4993/QĐ.UBND. Tổng vốn điều lệ là 192.500.000.000,đồng được chia thành 19.250.000, cổ phần, mệnh giá mỗi cổ phần là 10.000,đồng; Trong đó, cổ đông Nhà nước chiếm 51%; cố đông chiến lược là 9,8%; cổ phần ưu đãi cho người lao động là 2,91%; cổ phân bán đấu giá công khai là : 36,3% (tính trên vốn điều lệ).

Ngày 26/6/2006, Công ty tiến hành Đại Hội đồng cổ đông thành lập Công Ty cổ Phần Cao su Thống Nhất chính thức hoạt động và đăng ký hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3500100424 do Phòng Đăng Ký Kinh Doanh — Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp.

Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh HOSE với mã chứng khoán là TNC ngày 22/8/2007.

Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 132 m(ROA) = 86 m(ROE) = 105
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp