CÔNG TY CP CẤP NƯỚC TRUNG AN
Tên tiếng Anh:
TRUNG AN WATER SUPPLY JSC
Xếp hạng FAST500:
113(B1/2018)
Mã số thuế:
0310350082
Mã chứng khoán:
TAW
Trụ sở chính:
333 Phạm Văn Đồng-Phường 01-Quận Gò Vấp-TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-35883474
Fax:
028-35883475
Email:
tawaco@capnuoctrungan.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2015
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty CP Cấp nước Trung An tiền thân là Xí nghiệp Cấp nước Trung An thuộc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn thành lập tháng 12/2005. Tháng 8/2010, Xí nghiệp chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Trung An. Từ ngày 13/1/2015, Công ty hoạt động theo hình thức Công ty CP với vốn điều lệ 50 tỷ đồng. Ngày 22/7/2016, Công ty được chấp thuận giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội. Công ty từng vinh dự được Chủ Tịch Nước tặng thưởng Huân Chương Lao Động hạng Ba.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Hoàng Thế Bảo |
| Phó giám đốc | Võ Khánh Toàn |
| Phó giám đốc | Trần Ngọc Hòa |
| Kế toán trưởng | Trần Đức Hùng |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Trần Quang Minh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp


