CÔNG TY CP CẤP THOÁT NƯỚC LONG AN
Giới thiệu
Công ty TNHH MTV Cấp nước Long An hiện có 03 nhà máy cấp nước chính: Nhà máy cấp nước TP. Tân An (công suất 15.000 m3/ngày); nhà máy cấp nước Gò Đen (công suất 7.200 m3/ngày) và Nhà máy cấp Bình Ảnh (công suất 15.000 m3/ngày) kịp thời đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp trong vùng cũng như đảm bảo cung cấp nguồn nước sạch cho người dân sử dụng, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân đô thị. Song song với việc đầu tư các dự án cấp nước, Lawaco đặc biệt quan tâm đến bảo vệ nguồn nước, định hướng sử dụng nước mặt thay thế nước ngầm, tránh suy thoái và ô nhiễm nguồn nước. Với mục tiêu "Phát triển bền vững - cấp nước an toàn", trong thời gian tới Lawaco sẽ duy trì hoạt động ổn định của các nhà máy cấp nước hiện hữu, kiểm soát quy trình sản xuất để cấp nước an toàn, giảm thất thoát nước. Ngoài ra, công ty cũng đã xây dựng chương trình kiểm soát năng lượng trong hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư các dự án, hệ thống mạng lưới cấp nước theo quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt, định hướng cấp nước sạch cho 100% người dân đô thị và nông thôn.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT-Giám đốc | Phạm Quốc Thắng |
| Kế toán trưởng | Phạm Thị Bạo |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




