CÔNG TY CP CHỨNG KHOÁN PHÚ HƯNG
Tên tiếng Anh:
PHU HUNG SECURITIES CORPORATION
Xếp hạng FAST500:
236(B1/2022)
Mã số thuế:
0313642887
Mã chứng khoán:
PHS
Trụ sở chính:
Tầng 21, Phú Mỹ Hưng Tower, 08 Hoàng Văn Thái - Phường Tân Phú - Quận 7 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-54135479
Fax:
028-54135472
Email:
info@phs.vn / support@phs.vn
Website:
Năm thành lập:
2006
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng (PHS) là công ty chứng khoán có vốn đầu tư nước ngoài hàng đầu và uy tín trên thị trường chứng khoán Việt Nam chuyên cung cấp các dịch vụ tài chính và đầu tư chuyên nghiệp cho tất cả các nhà đầu tư tổ chức và cá nhân, các quỹ và ngân hàng đầu tư trong nước và nước ngoài.
Được thành lập từ năm 2006 với cổ đông chiến lược là Công ty CX Technology, công ty cung cấp các thành phần rèn nguội và ép nhựa hàng đầu Đài Loan và là một trong những công ty hàng đầu được niêm yết trên thị trường chứng khoán Đài Loan, PHS kế thừa nền tảng tài chính vững mạnh để tự tin cung cấp các nghiệp vụ chứng khoán như:- Môi giới đầu tư chứng khoán
- Tư vấn đầu tư tài chính
- Lưu ký
- Tự doanh
- Tư vấn đầu tư tài chính
- Lưu ký
- Tự doanh
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Chen Chia Ken |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Chen Chia Ken
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 111
m(ROA) = 181
m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp


