CÔNG TY CP CHỨNG KHOÁN PINETREE
Giới thiệu
Ứng dụng thành tựu công nghệ số vào thị trường tài chính là chìa khóa quan trọng để mở ra các cơ hội đầu tư mới, đồng thời nâng cao trải nghiệm khách hàng một cách toàn diện.
Phát huy nền tảng công nghệ hiện đại cùng các giá trị cốt lõi từ Công ty mẹ Hanwha Investment and Securities Co., Ltd. (thuộc Tập đoàn Hanwha Hàn Quốc), Pinetree tự hào là công ty đầu tiên tại Việt Nam triển khai chiến lược chứng khoán số toàn diện “Không chi nhánh, không môi giới, chỉ có nền tảng số”.
Trong mọi quyết định, chúng tôi luôn đặt khách hàng làm trọng tâm, đặt sự thuận tiện và lợi ích của khách hàng lên hàng đầu để không ngừng đổi mới, từng bước tạo dựng niềm tin với khách hàng thông qua những dịch vụ - nền tảng chất lượng, độc đáo và minh bạch.
Pinetree tin rằng, mỗi người đều có tiềm năng để phát triển tài chính và vươn cao thịnh vượng ở bất kỳ giai đoạn nào trong cuộc đời. Vì vậy, mục tiêu lớn của chúng tôi là không ngừng góp phần tạo ra một cuộc sống tài chính bền vững và thịnh vượng cho tất cả khách hàng, cổ đông và nhân viên của chúng tôi trên khắp Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lee Jun Hyuck |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




