CÔNG TY CP CHỨNG KHOÁN QUỐC GIA

Tên tiếng Anh:
NATIONAL SECURITIES JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
474(B1/2026)
Mã số thuế:
0102108468
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tầng 5, tòa nhà Samsora, số 105 Chu Văn An, Phường Hà Đông, TP. Hà Nội
Tel:
024-39445474
Fax:
024-39445475
Email:
support@nsi.vn
Website:
Năm thành lập:
2006
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc Gia - NSI được thành lập theo Quyết định số 27/UBCK-GPHĐKD ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. Là một trong những Công ty hoạt động lâu đời tại thị trường chứng khoán Việt Nam. Trải qua trải qua 20 năm xây dựng và phát triển, Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc gia (NSI) tự hào là một trong những doanh nghiệp có tốc độ phát triển nhanh, bền vững và hiệu quả.

Với tiềm lực tài chính vững mạnh, Ban Lãnh đạo là những cán bộ được đào tạo bài bản, giàu kinh nghiệm, cùng đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp, NSI luôn cung cấp cho khách hàng các sản phẩm dịch vụ chất lượng, toàn diện.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Hồ Anh Dũng

Hồ sơ lãnh đạo

Hồ Anh Dũng
Họ và tên
Hồ Anh Dũng
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp