CÔNG TY CP CHỨNG KHOÁN THIÊN VIỆT
Giới thiệu
TVS được thành lập bởi đội ngũ doanh nhân thành công và năng động tại Việt Nam. Từ những ngày đầu tiên của thời kỳ đổi mới, những sáng lập viên đã xây dựng và quản lý nhiều mảng kinh doanh ở Việt Nam và sau này đều trở thành những tên tuổi lớn trong lĩnh vực ngân hàng, truyền thông và giải trí, công nghệ và hàng tiêu dùng.
TVS là một ngân hàng đầu tư phát triển mạnh mẽ và cung cấp đầy đủ các dịch vụ cho khách hàng. Với trụ sở tại thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh, chúng tôi luôn luôn mong muốn tìm kiếm những ứng cử viên năng động và nhiều hoài bão để xây dựng đội ngũ ngân hàng đầu tư tốt trong bối cảnh thị trường tài chính mang đầy tính cạnh tranh tại Việt Nam. TVS được IFC đầu tư gần đây với cam kết tiếp tục phát triển nghiệp vụ ngân hàng đầu tư theo tiêu chuẩn quốc tế .TVS luôn đặt quyền lợi của khách hàng lên trên hết, bên cạnh đó cũng duy trì ở mức cao nhất về tính chính xác và tác phong chuyên nghiệp.
Tầm nhìn của đội ngũ quản lý của chúng tôi luôn hướng đến dài hạn, xây dựng một nền tảng tài chính mang lại lợi nhuận tối đa cho cổ đông. Cùng lúc đó, chúng tôi cũng chú trọng đến việc nâng cao văn hóa hội nhập và sáng tạo của đội ngũ nòng cốt . Chúng tôi sẽ liên tục đầu tư vào việc phát triển nền tảng của công ty, cũng như cũng nắm bắt được toàn bộ cơ hội của thị trường vốn Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thanh Thảo |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


