CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ DINH DƯỠNG VIỆT NHẬT
Giới thiệu
Viet Nhat Group tiền thân là Công ty cổ phần Dinh dưỡng Việt Nhật với hoạt động chính ban đầu là sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi trên dây chuyền công nghệ Nhật Bản. Thành lập từ năm 2014 với 1 nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi, áp dụng các công nghệ hiện đại, mô hình quản lý hiệu quả, Viet Nhat Group đã và đang trên đà phát triển trở thành mô hình tập đoàn đa ngành.
Sau 8 năm phát triển, Viet Nhat Group hiện hoạt động kinh doanh trên 5 lĩnh vực, với hơn 1.000 nhân sự, sở hữu 2 nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi với dây chuyền sản xuất đạt tổng trên 400.000 tấn/năm, 1 công ty sản xuất và kinh doanh trong lĩnh vực thú y, 1 khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp và hàng loạt BĐS công nghiệp giá trị.
Xác định công nghệ là một phần không thể thiếu và có tính quyết định đến hiệu quả và chất lượng sản phẩm, Viet Nhat Group đã đầu tư dàn máy đồng bộ từ tập đoàn Buhler Thụy Sỹ phục vụ nằm mục tiêu tạo ra những sản phẩm thức ăn chăn nuôi có chất lượng tốt nhất. Quy trình sản xuất tối ưu tự động hóa, khép kín từ khâu xử lý sạch nguyên liệu thô đến phối trộn thành phẩm, đảm bảo tính ổn định cao trong công thức và giảm tối đa chi phí vận hành giúp tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường.
Công suất 2 nhà máy đạt 400.000 tấn/năm.
Liên tục cải tiến công nghệ, khoa học kỹ thuật nhằm nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm, tăng sức cạnh tranh trên thị trường, hợp tác liên kết các lĩnh vực trong chuỗi từ cung cấp con giống sản xuất thức ăn chăn nuôi sản phẩm súc sản: “ Giống – Thức ăn chăn nuôi – Thực phẩm sạch, ngoài ra xây dựng vùng nguyên liệu ổn định cung cấp con giống, công nghệ sinh học lấy sản xuất thức ăn chăn nuôi làm trung tâm nhằm đem lại giải pháp cạnh tranh và giá trị cao hơn cho khách hàng chăn nuôi, góp phần xây dựng nền nông nghiệp sạch, tạo ra các sản phẩm an toàn trong chăn nuôi.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đinh Quốc Nhân |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

