CÔNG TY CP ĐẠI PHÚ LỘC

Tên tiếng Anh:
DAI PHU LOC JSC
Xếp hạng FAST500:
488(B1/2018)
Mã số thuế:
0302902205
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
46-48 Xuân Diệu - Phường 4 - Quận Tân Bình - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-36221288
Fax:
028-62815344
Email:
information@daiphuloc.com.vn
Năm thành lập:
2003

Giới thiệu

Công ty CP Đại Phú Lộc được thành lập năm 2003 là nhà phân phối chính thức các sản phẩm điện lạnh và điện gia dụng của các thương hiệu hàng đầu tại Nhật Bản như Hitachi và Mitsubishi Electric. Là nhà nhập khẩu và phân phối các sản phẩm điện lạnh – điện gia dụng chất lượng cao của các thương hiệu uy tín hàng đầu trên thế giới, Đại Phú Lộc không ngừng tìm kiếm các dòng sản phẩm ưu việt nhằm từng ngày nâng cao cuộc sống con người, đồng thời mở rộng hệ thống phân phối trên cả nước với mục tiêu đáp ứng nhu cầu và thị hiếu của người tiêu dùng Việt Nam, góp phần đóng góp vào sự phát triển thịnh vượng chung của toàn xã hội.Với phương châm cung cấp những sản phẩm chất lượng và mang lại lợi ích thiết thực nhất đến với người tiêu dùng cùng với đội ngũ quản lý, nhân viên, kỹ thuật viên năng động và giàu kinh nghiệm, mạng lưới phân phối và bảo hành sản phẩm rộng khắp toàn quốc, Công ty CP Đại Phú Lộc đã dần trưởng thành và ngày càng có vị trí cao hơn trên thị trường kinh doanh bán lẻ sau 11 năm chính thức đi vào hoạt động.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Hứa Văn Hoàng

Hồ sơ lãnh đạo

Hứa Văn Hoàng
Họ và tên
Hứa Văn Hoàng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp