CÔNG TY CP DẦU NHỚT VÀ HÓA CHẤT VIỆT NAM
Giới thiệu
"Công ty Cổ phần Dầu nhớt và Hóa chất Việt Nam, thường được biết đến với thương hiệu Vilube, là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và phân phối dầu nhớt tại Việt Nam. Thành lập chính thức vào năm 1994, Vilube đã trải qua hơn ba thập kỷ phát triển để trở thành một thương hiệu uy tín, không chỉ tại thị trường nội địa mà còn vươn tầm ảnh hưởng ra khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
Vilube hoạt động với sứ mệnh cung cấp các sản phẩm dầu nhớt chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong nhiều lĩnh vực, từ động cơ xe máy, ô tô, đến các ứng dụng công nghiệp và hàng hải. Danh mục sản phẩm của công ty rất phong phú, bao gồm dầu nhớt động cơ xe máy, dầu nhớt ô tô, dầu thủy lực, dầu tuần hoàn, dầu máy nén khí, dầu cắt gọt kim loại và nhiều loại dầu chuyên dụng khác. Đặc biệt, Vilube không chỉ sản xuất các sản phẩm mang thương hiệu riêng mà còn gia công cho các tập đoàn dầu nhớt đa quốc gia như Caltex, Esso và Total trong những năm đầu phát triển, qua đó khẳng định năng lực kỹ thuật và uy tín trên thị trường.
Vilube tự hào là một trong những nhà sản xuất dầu nhớt nội địa đầu tiên đạt được nhiều giải thưởng uy tín, như Hàng Việt Nam Chất lượng cao, Sao Vàng Đất Việt, và Thương hiệu mạnh Việt Nam. Những danh hiệu này không chỉ ghi nhận chất lượng sản phẩm mà còn phản ánh sự đón nhận tích cực từ người tiêu dùng."
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Vũ Hào |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




