CÔNG TY CP ĐẦU TƯ & THƯƠNG MẠI VŨ ĐĂNG
Giới thiệu
Công ty CP Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng là một thành viên của ngành dệt may Việt nam, Công ty được thành lập năm 2013, chuyên sản xuất và cung cấp các loại sợi OE (open end) trong và ngoài nước. Công ty chúng tôi có hơn 300 công nhân và hệ thống máy móc được nhập khẩu từ Đức, Italya, Saure Trung Quốc. Trong những năm qua với lực lượng lao động và những nỗ lực của ban lãnh đạo, công ty chúng tôi đã trở thành nhà sản xuất và xuất khẩu sợi OE mạnh nhất trong thị trường nội địa cũng như trên toàn thị trường thế giới. Bên cạnh vấn đề đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu, giá cả hợp lý, giao hàng đúng thời gian Công ty chúng tôi không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, luôn đảm bảo được chất lượng bởi máy kiểm tra Uster 5 tester hàng ngày và luôn được đánh giá cao bởi khách hàng truyền thống. Công ty đã xuất thành công sản phẩm của công ty tới rất nhiều nước trên thế giới như : Thổ, Thailand, Korea, Malaysia……Đặc biệt là thị trường Trung Quốc
Sản phẩm : Sợi OE 100% cotton dệt thoi và dệt kim
Loại sợi : Chi số 10,12,14,16, 20, 21, 24.
Tổng sản lượng : 800 tấn/ tháng.
Bên cạnh thị trường sợi Công ty chúng tôi còn sản xuất khăn 100% cotton, chẳng hạn: khăn thể thao 100% cotton, khăn ăn 100% cotton, khăn bếp 100% cotton, khăn lau kính 100% cotton, khăn mặt 100% cotton, thảm 100% cotton,…… Tất cả các loại khăn đều được dệt bởi sợi của công ty. Vì vậy chất lượng khăn của chúng tôi luôn đảm bảo được độ mềm, độ bóng của bông.
Công ty chúng tôi luôn mong muốn tạo được những uy tín tốt trên thị trường trong nước cũng như ngoài nước.
Một lần nữa công ty chúng tôi mong muốn mang lại kết quả và sự hợp tác tốt nhất từ các bạn trong cũng như toàn thế giới.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Vũ Tuấn Phương |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

