CÔNG TY CP ĐẦU TƯ MST

Tên tiếng Anh:
MST INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
23(B1/2023)
Mã số thuế:
0103983390
Mã chứng khoán:
MST
Trụ sở chính:
Ngõ 159 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP. Hà Nội
Tel:
024-66744305
Fax:
024-35553592
Email:
mst.investmentjsc@gmail.com
Website:
Năm thành lập:
2009
Ngành nghề:

Giới thiệu

Giới Thiệu

Công ty cổ phần đầu tư MST(tên viết tắt: MST invest) – là thanh viên trực thuộc của Trainco Group hoạt động vào ngày 18/6/2009, với các nghiệp vụ kinh doanh: Xây dựng công trình, đầu tư bất động sản, tư vấn đầu tư dự án

Trải qua 14 năm xây dựng và phát triển, MST đã gặt hái được rất nhiều thành công và đạt được sự tự tin tưởng của khách hàng, khẳng định vị trí của công ty tại Việt Nam.

Hiện tại trụ sở làm việc của công ty tại Tầng 4 Tòa B Vinaconex KĐT Kim Văn Kim Lũ

Tầm nhìn

MST đang vươn tới một công ty hàng đầu về xây dựng, đầu tư, tư vấn, đóng góp vào sự phát triển của đất nước

Sứ mệnh

Chúng tôi không ngừng để nâng cao tính chuyển nghiệp, sáng tạo, đạo đức nghề nghiệp

Giá trị cốt lỗi

Luôn luôn coi trọng hợi ích của khách hàng và các dịch dụ của khách hàng khi trải nghiệm là trên hết

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Phan Duy Dũng

Hồ sơ lãnh đạo

Phan Duy Dũng
Họ và tên
Phan Duy Dũng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 663 m(ROA) = 38 m(ROE) = 174
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp