CÔNG TY CP ĐẦU TƯ QP XANH
Tên tiếng Anh:
QP GREEN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
22(B2/2026)
Mã số thuế:
5400257584
Mã chứng khoán:
HKT
Trụ sở chính:
Số 31 Đường Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-36202626
Fax:
Email:
info@qpxanh.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2007
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Đầu tư QP Xanh với “Khát vọng xanh – Phát triển bền vững”, hướng tầm nhìn trở thành công ty đa ngành, tiên phong phát triển hệ sinh thái xanh các lĩnh vực: tài chính đầu tư – bất động sản, xuất nhập khẩu – kinh doanh vật liệu xây dựng. QP Xanh cam kết mang đến những giải pháp bảo vệ môi trường, tạo ra những giá trị bền vững cho cộng đồng và nâng cao chất lượng cuộc sống.
Sự khác biệt của Công ty Cổ phần Đầu tư QP Xanh nằm ở sự cân đối hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường. Chúng tôi phát triển những sản phẩm xanh, cung cấp các giải pháp không chỉ nâng cao chất lượng cuộc sống mà còn đóng góp tích cực vào việc gìn giữ và phát triển tài nguyên thiên nhiên.
Với sự quản lý minh bạch, đầu tư chiến lược và cam kết chung tay bảo vệ thiên nhiên, QP Xanh đã xây dựng một mạng lưới hợp tác sâu rộng với các đối tác trong và ngoài nước, thúc đẩy mối quan hệ bền vững và tạo ra giá trị lâu dài cho khách hàng và nhà đầu tư. Chúng tôi không ngừng nỗ lực nâng cao giá trị sản phẩm, ứng dụng công nghệ hiện đại và sáng tạo trong mọi hoạt động để bảo vệ môi trường, đồng thời mang lại lợi ích cho cộng đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Mạnh Tuấn |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Mạnh Tuấn
Chức vụ
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




