CÔNG TY CP ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ GIGAMALL VIỆT NAM
Tên tiếng Anh:
GIGAMALL VIET NAM SERVICE TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
163(B1/2026)
Mã số thuế:
0313114291
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 2 đường số 8, khu phố 4, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
0837.221.606
Fax:
Email:
dvkh@gigamall.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2015
Ngành nghề:
Giới thiệu
Trung Tâm Thương Mại GIGAMALL, tọa lạc trên đường Phạm Văn Đồng, P. Hiệp Bình, TP.HCM chính thức đi vào hoạt động từ ngày 12/01/2019.
Có tổng diện tích sàn bán lẻ hơn 110.000 m2 với 2 tầng hầm, 7 tầng nổi và 1 tầng sân thượng phục vụ nhu cầu mua sắm, ẩm thực, vui chơi giải trí và văn phòng cho thuê, GIGAMALL được kỳ vọng sẽ là điểm đến trải nghiệm mới mẻ, mang lại sự lựa chọn phong phú thêm cho người tiêu dùng ở khu vực phía Đông thành phố và các khu vực lân cận.
GIGAMALL là một trong số ít các dự án có mô hình bán lẻ kết hợp giữa trải nghiệm mua sắm và hoạt động giải trí. Đây là Trung tâm thương mại kiểu mới đi theo xu hướng kết hợp mua sắm và trải nghiệm giải trí, vốn đang là trào lưu trên thế giới Shop Entertainment. Với thông điệp chủ đạo "Mỗi trải nghiệm, mỗi niềm vui", GIGAMALL không chỉ mang đến trải nghiệm đa dạng và tiện ích phong phú cho khách mua sắm, mà còn có không gian vui chơi thân thiện cho trẻ em, nơi thư giãn giải trí cho cả nhà.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phan Tấn Phúc |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Phan Tấn Phúc
Chức vụ
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




