CÔNG TY CP ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ MINH LONG
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Quốc tế Minh Long (MITEXCO) được thành lập từ năm 2011 bởi các cổ đông tâm huyết với nghề và đội ngũ quản lý hiểu biết, giàu kinh nghiệm. Thực hiện sứ mệnh sản xuất và cung cấp sản phẩm sợi, khăn tay bông các loại để đáp ứng yêu cầu về chất lượng và thẩm mỹ ngày càng cao của quý khách hàng. Với phương trâm "CHO CUỘC SỐNG ÊM ĐẸP" để khẳng định giá trị trong từng sản phẩm luôn ÊM ÁI và THẨM MỸ, làm vừa lòng ngay cả những khách hàng khó tính nhất ...
Năng lực sản xuất và cung ứng chính hiện nay của công ty gồm (i): 450 tấn/tháng sợi CD chi số Ne20-45, được sản xuất bởi nhà máy 32,000 cọc với các máy móc thiết bị chính của Trutzschler/Đức, Rieter/Thụy Sỹ và Muratec/Nhật Bản; (ii) 500 tấn/tháng sợi OE chi số Ne16-24, sản xuất từ 12 máy OE (5,600 roto) của Saurer/Thụy Sỹ, Rieter/Thụy Sỹ và hệ thống bông chải của Trutzschler/Đức; (iii) 60 tấn/tháng khăn bông dệt thoi tẩy trắng hoặc nhuộm màu các loại cho mục đích làm khăn lau kính, khăn ăn, khăn mặt, và khăn tắm.
Tập thể cán bộ công nhân viên của công ty gồm trên 450 người (trong đó nữ chiếm trên 40%) cùng làm việc với slogan “Cho cuộc sống êm đẹp” với mong muốn mang lại những sản phẩm êm ái, bền đẹp cho người sử dụng, một cuộc sống ấm no cho gia đình, mối quan hệ tốt đẹp với các đối tác, nhà cung ứng, và sự hài hòa, bền vững cho môi trường, cộng đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đỗ Đức Dũng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


