CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI - HK
Giới thiệu
Thành lập năm 1999 sau hơn một năm xây dựng, đào tạo và bồi dưỡng cán bộ chính thức hoạt động năm 2001, trải qua hơn 16 năm hoạt động và phát triển Công ty cổ phần đầu tư và thương mại HK đã trở thành đơn vị đi đầu trong việc cung cấp trang bị cách điện, phụ kiện cáp quang cho đường dây truyền tải điện cao thế và trạm biến áp có điện áp lên đến 500kV.
Công ty đánh giá kiểm tra chọn lựa để nhập các sản phẩm có chất lượng cao, sản xuất bởi các công ty danh tiếng hàng đầu trên thế giới với đầy đủ đa dạng các chủng loại như sứ cách điện thuỷ tinh, chuỗi cách điện polymer; cáp quang OPGW (loại 12 và 24 sợi quang), phụ kiện đường dây có điện áp lên đến 500kV, tủ trung thế, máy cắt, cầu chì tự rơi, chống sét van,…
Công ty đã được các đơn vị, chủ đầu tư thuộc EVN như NPT, SPC, NPC, CPC… cũng như nhiều nhà đầu tư không thuộc EVN lựa chọn là nhà cung cấp cho hang loạt các dự án lớn, trọng điểm từ cấp điện áp 110KV – 500 KV , trải dài từ Bắc vào nam cũng như các nước lân cận Lào, Campuchia.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thị Hồng Nga |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



