CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG B.M.T

Tên tiếng Anh:
BMT INVESTMENT CONSTRUCTION JSC
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
0301449021
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
36 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-39302322
Fax:
028-39304095
Email:
Năm thành lập:
2021

Giới thiệu

Thành lập từ năm 1993, Công ty cổ phần đầu tư xây dựng BMT là Nhà sản xuất và cung cấp bê tông nhựa nóng chuyên nghiệp trong ngành giao thông khu vực miền Nam. Trong suốt 28 năm hoạt động và phát triển, có thể nói BMT thật sự thấu hiểu thị trường bê tông nhựa nóng và ngành nghề xây dựng. Điều đó là yếu tố tiên quyết để công ty không ngừng cải tiến hệ thống, nâng cao chất lượng dịch vụ và đón đầu những thay đổi... Tại BMT, việc quản lý chất lượng có một cách tiếp cận toàn diện và tích hợp để kiểm soát từ chất lượng của nguyên vật liệu đầu vào tới khi sản phẩm được đưa tới chân công trình. Hệ thống quản lý chất lượng và vận hành đóng vai trò then chốt khi chúng tôi phát triển và mở rộng phạm vi kinh doanh để đưa sản phẩm và dịch vụ của BMT đến với nhiều khách hàng hơn.

 

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Việt Sơn

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Việt Sơn
Họ và tên
Nguyễn Việt Sơn
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 738 m(ROA) = 0.3 m(ROE) = 1.48
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp