CÔNG TY CP DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT THÁI
Giới thiệu
Được thành lập từ năm 1973 với tên gọi Việt Thái Dạ Kim, chuyên sản xuất dây cáp điện các loại có ruột dẫn bằng đồng và nhôm.
Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Thái (VITHAICO) có đội ngũ cán bộ công nhân viên, kỹ sư lành nghề được đào tạo bài bản và tích lũy kinh nghiệm qua nhiều năm kể từ ngày thành lập đến nay.
Tự hào là đơn vị sản xuất dây cáp điện sở hữu công nghệ, máy móc hàng đầu có nguồn gốc xuất xứ từ Nhật Bản, Đức, Châu Âu và các nước có nền công nghiệp phát triển trong khu vực…
Các sản phẩm của Công ty Cổ phần dây cáp điện Việt Thái được sản xuất và kiểm nghiệm gắt gao, đạt chuẩn chuẩn quốc gia (TCVN) cũng như các tiêu chuẩn quốc tế như IEC, JIS, ASTM, BS… và được áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.
Kim chỉ nam định hướng phát triển của Công ty Cổ phần dây cáp điện Việt Thái là: “Dẫn nguồn năng lượng bền vững”
Công ty Cổ phần dây cáp điện Việt Thái luôn chú trọng sản xuất sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh, nâng cao dịch vụ chăm sóc bán hàng và đề cao sự uy tín, hiệu quả.
Công ty Cổ phần dây cáp điện Việt Thái đã cung cấp các sản phẩm dây cáp điện vào các dự án trải dài từ Bắc tới Nam do EVN làm chủ đầu tư như Điện lực Phú Thọ, Điện lực ĐăkNông, Điện lực SPC, Điện lực Đồng Nai…. Ngoài ra, nguồn nguyên liệu để sản xuất dây đồng, nhôm có nguồn gốc xuất xứ từ Úc, Malaysia, Nhật, Chi Lê. Sản phẩm dây cáp điện Việt Thái luôn được khách hàng tin dùng, đánh giá cao và bầu chọn là hàng Việt Nam chất lượng cao qua nhiều năm liền.
Công ty Cổ phần dây cáp điện Việt Thái hướng tới: Sản phẩm chất lượng cao, thân thiện với môi trường, nâng cao dịch vụ chăm sóc khách hàng; môi trường làm việc chuyên nghiệp; Đảm bảo công ăn việc làm cho cán bộ công nhân viên; Nghiêm túc thực hiện sản xuất và kinh doanh theo qui định của Pháp luật.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




