CÔNG TY CP DỆT TRẦN HIỆP THÀNH

Tên tiếng Anh:
TRAN HIEP THANH TEXTILE CORPORATION
Xếp hạng FAST500:
142(B1/2026)
Mã số thuế:
3900879290
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Đường số 7, Khu Công nghiệp Trảng Bàng, Km 32 - Phường An Tịnh - Thị xã Trảng Bàng - Tỉnh Tây Ninh
Tel:
0276-3886699
Fax:
Email:
info@thttextile.com.vn
Năm thành lập:
2010

Giới thiệu

Công Ty Cổ Phần Dệt Trần Hiệp Thành - đơn vị uy tín trong ngành dệt - nhuộm - hoàn tất vải từ năm 1989, với trụ sở chính tại Khu công nghiệp Trảng Bàng, Tây Ninh và văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh. Với hơn 35 năm kinh nghiệm, Trần Hiệp Thành khẳng định vị thế khi cung cấp đa dạng các dòng vải dệt kim, vải dệt thoi và vải tái chế cho các lĩnh vực thời trang, thể thao, bảo hộ lao động, phụ liệu may mặc.

Sở hữu hệ thống sản xuất khép kín từ dệt - nhuộm - hoàn tất, quy mô 70.000 m² với công suất trên 90 triệu mét vải mỗi năm, đáp ứng 5% thị trường nội địa và 95% xuất khẩu đến châu Âu, Mỹ, Nhật Bản và nhiều quốc gia khác.

Với tầm nhìn "Thương hiệu quốc tế - Phát triển bền vững", Trần Hiệp Thành là đối tác tin cậy của hàng loạt thương hiệu lớn như Decathlon, Columbia, Uniqlo, PUMA, Nike, Adidas,..

Sự kết hợp giữa quy mô hiện đại, công nghệ tiên tiến và đội ngũ giàu kinh nghiệm giúp chúng tôi luôn sẵn sàng mang đến những giải pháp vải chất lượng cao, đạt chuẩn quốc tế, giá cả cạnh tranh, xứng đáng là lựa chọn tin cậy của khách hàng trong và ngoài nước.

Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Quốc Đạt
Họ và tên
Trần Quốc Đạt
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.

Quá trình học tập

.

Quá trình công tác

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp