CÔNG TY CP DỊCH VỤ CÀ PHÊ CAO NGUYÊN
Tên tiếng Anh:
Đang cập nhật
Xếp hạng FAST500:
273(B1/2024)
Mã số thuế:
0309965814
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
135/37/50 Nguyễn Hữu Cảnh-Phường 22-Quận Bình Thạnh-TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-35127355
Fax:
028-35127356
Email:
Website:
Năm thành lập:
2010
Ngành nghề:
Giới thiệu
Khởi điểm với ý tưởng xây dựng một thương hiệu cà phê thuần Việt cho người Việt Nam, đến nay, sau hơn 25 năm hoạt động, Highlands Coffee đã nhanh chóng phát triển và mở rộng thành thương hiệu quán cà phê nổi tiếng, có hoạt động kinh doanh ở cả trong và ngoài nước. Sử dụng nguồn nguyên liệu sạch thuần Việt kết hợp cùng công thức pha phin độc đáo, Highlands Coffee đã chinh phục mọi đối tượng khách hàng bằng hương vị đậm đà đặc trưng của cà phê Việt, với giá cả hợp lý, sẵn sàng phục vụ mọi lúc, mọi nơi. Hiện tại, Highlands Coffee là chuỗi chuỗi trà - cà phê lớn nhất tại Việt Nam với gần 800 cửa hàng trong nước và 50 cửa hàng tại Philipines. Các sản phẩm cà phê đóng hộp của công ty còn được phân phối quốc tế qua các nền tảng như Amazon. Trong tương lai, Highlands Coffee sẽ tiếp tục không ngừng cải tiến và phát triển, với mục tiêu trở thành điểm tụ họp của cộng đồng, nơi mọi người có thể kết nối và gắn kết với nhau bằng tình yêu dành cho cà phê, trà và các món ăn ngon.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Thái Anh |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Lê Thái Anh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 87
m(ROA) = 177
m(ROE) = 650
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




