CÔNG TY CP ĐÔ THỊ AMATA HẠ LONG
Tên tiếng Anh:
AMATA CITY HA LONG JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
16(B1/2026)
Mã số thuế:
5701929293
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Khu Công nghiệp Sông Khoai, Phường Hiệp Hòa, Tỉnh Quảng Ninh
Tel:
0203-3567007
Fax:
0203-3562007
Email:
marketing.vn@amata.com
Website:
Năm thành lập:
2018
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty cổ phần đại chúng Amata VN (AVN), được thành lập vào năm 2012, là công ty cổ phần đầu tư trong lĩnh vực kinh doanh cốt lõi là phát triển và vận hành khu công nghiệp, thương mại và dân cư tại Việt Nam. AVN hiện có các dự án có diện tích khoảng 3.000 ha.
AMATA VN hiện sở hữu 3 khu công nghiệp và 2 dự án phát triển đô thị trong danh mục đầu tư của mình dưới sự điều hành của 7 công ty con và 1 dự án liên doanh, cụ thể là:
- Công ty Cổ phần Đô thị Amata Biên Hòa (“ACBH”) (trước đây là Công ty Cổ phần Amata (Việt Nam) do Công ty sở hữu 89,99% vốn đăng ký và vốn góp;
- Công ty Cổ phần Đô thị Amata Long Thành (“ACLT”) là liên doanh giữa ACBH và Công ty với tỷ lệ sở hữu cổ phần lần lượt là 65% và 35% vốn đăng ký và vốn góp;
- Công ty TNHH Đô thị Dịch vụ Long Thành 1 (“ASCLT 1”)
- Công ty TNHH Đô thị Dịch vụ Long Thành 2 (“ASCLT 2”) với 51% vốn sở hữu của ACLT
- Công ty TNHH Thành phố Amata Long Thành (“ATLT”) là liên doanh giữa ACBH và Công ty với tỷ lệ 66% và 34% vốn đăng ký và vốn góp
- Công ty Cổ phần Đô thị Amata Hạ Long (“ACHL”) với 99.99% vốn Công ty đăng ký và vốn góp
- Dự án liên doanh Khu công nghiệp Quảng Trị cùng với 2 đối tác là VSIP và Sumitomo
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Nhân |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Văn Nhân
Chức vụ
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




