CÔNG TY CP DU LỊCH THÀNH THÀNH CÔNG
Giới thiệu
TTC Hospitality đặt nền móng cho ngành du lịch bền vững khi tiên phong sở hữu chuỗi giá trị theo trải nghiệm của khách hàng "Lưu trú - Trung tâm hội nghị/ Nhà hàng - Khu vui chơi" tại các tỉnh, thành du lịch trọng điểm như: Huế, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Cần Thơ, Vĩnh Long, An Giang, Tp. Hồ Chí Minh và vương quốc Campuchia.
TTC Hospitality hiện sở hữu hơn 1.200 phòng nghỉ đạt tiêu chuẩn 3 - 5 sao, 04 khu vui chơi giải trí và 4 trung tâm hội nghị và nhà hàng, phục vụ hơn 2 triệu lượt khách mỗi năm.
Với sứ mệnh "Đồng hành cùng địa phương góp phần phát triển ngành du lịch Việt Nam", TTC Hospitality cam kết liên tục xây dựng các sản phẩm du lịch đa dạng nhằm mang đến những trải nghiệm trọn vẹn trong các chuyến du lịch, công tác hay nghỉ dưỡng, từ đó quảng bá sâu rộng hơn nét đẹp của thiên nhiên, đất nước, con người Việt Nam đến với du khách trong và ngoài nước.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Nguyễn Thế Vinh |
| Tổng Giám đốc | Phan Thị Hồng Vân |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




