CÔNG TY CP ĐƯỜNG BIÊN HÒA

Tên tiếng Anh:
BIEN HOA SUGAR JSC
Xếp hạng FAST500:
359(B1/2018)
Mã số thuế:
3600495818
Mã chứng khoán:
BHS
Trụ sở chính:
KCN Biên Hoà I-Phường An Bình-TP. Biên Hòa-Tỉnh Đồng Nai
Tel:
0251-3836199
Fax:
0251-3836213
Email:
bhs@bhs.vn
Năm thành lập:
2001

Giới thiệu

Công ty CP Đường Biên Hòa được xây dựng từ năm 1969 với tiền thân là Nhà máy đường 400 tấn, sản phẩm chính lúc bấy giờ là đường ngà, rượu mùi, bao đay. Sau nhiều lần chuyển đổi, đến tháng 3/2001, Công ty Đường Biên Hòa thành Công ty CP. Tháng 12/2006 cổ phiếu Công ty chính thức được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán với mã giao dịch BHS. Năm 2015 toàn bộ cổ phiếu công ty CP Đường Ninh Hòa (Mã cổ phiếu NHS) đã được hoán đổi thành cổ phiếu công ty CP Đường Biên Hòa (Mã cổ phiếu BHS) đánh dấu thời điểm hoàn tất sáp nhập công ty CP Đường Ninh Hòa vào công ty CP Đường Biên Hòa.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Quế Trang

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Thị Hoa
Họ và tên
Nguyễn Thị Hoa
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

- Cử nhân Kinh doanh tiền tệ tín dụng

Quá trình công tác

- Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc CTCP Đầu tư Tín Việt

- Chủ tịch HĐQT CTCP Du lịch Thanh Bình

- Chủ tịch HĐQT CTCP Du lịch Thắng Lợi

- Thành viên HĐQT CTCP Đường Thành Thành Công Tây Ninh (TTCS - SBT)

- Phó Tổng giám đốc CTCP Đầu tư Thành Thành Công

- Phó Tổng giám đốc CTCP Đường Biên Hòa

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp