CÔNG TY CP GIAO NHẬN KHO VẬN NGOẠI THƯƠNG
Giới thiệu
Được thành lập năm 1970, tiền thân là Cục giao nhận Kho vận Ngoại Thương - Bộ Thương mại (nay là Bộ công Thương). Trải qua gần 50 năm hoạt động, công ty Cổ phần giao nhận kho vận Ngoại thương (Vietrans) luôn là đơn vị cung cấp dịch vụ giao nhận, vận chuyển, kho vận chuyên nghiệp, uy tín hàng đầu cho tất cả các doanh nghiệp tại Việt Nam.
Với mạng lưới công ty thành viên, chi nhánh , liên doanh khắp cả nước (Văn Phòng tổng Công ty tại Hà Nội, Vietrans Hải Phòng, Vietrans Nghệ an, Vietrans Đà Nẵng, Vietrans Quy Nhơn, Vietrasn Sài Gòn, Vietrans Center Hồ Chí Minh, Kho Yên Viên, Kho Pháp Vân, Vietrans TNT Expresss, Sinovitrans, Cảng Lotus..) và các đại diện tại nước ngoài, hệ thống đại lý của Vietrans khắp toàn cầu, chúng tôi chắc chắn đem lại chất lương dịch vụ tốt nhất cho khách hàng.
VIETRANS với đội ngũ cán bộ được đào tạo chuyên nghiệp theo tiêu chuẩn quốc tế, cơ sở hạ tầng và thiết bị đồng bộ, chúng tôi luôn là cái tên tin cậy để khách hàng tin tưởng.
VIETRANS kinh doanh đa ngành trong đó mũi nhọn là
- Logistics : Các dịch vụ Đại lý hải quan, vận chuyển, uỷ thác xuất nhập khẩu, kho bãi…
- Xuất nhập khẩu
- Xây dựng
- Bất động sản
VIETRANS là thành viên của các tổ chức quốc tế , trong nước danh tiếng như FIATA, IATA, VCCI, VLA… là đơn vị đầu ngành trong lĩnh vực Logistics và Xuất nhập khẩu
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Khánh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

