CÔNG TY CP GIẤY VÀ BAO BÌ SIC
Giới thiệu
CÔNG TY CỔ PHẦN GIẤY VÀ BAO BÌ SIC (SIC PAPER JSC) được thành lập vào ngày 04 tháng 12 năm 2013.
Dựa trên nền tảng là một bộ phận kinh doanh của Công ty XNK Ngành In SIC được thành lập từ năm 2006 (SICPRIMEX).
SICPAPER là công ty thương mại, chuyên kinh doanh và phân phối các sản phẩm chính là:
– Màng BOPP cán láng, Màng Bopp Heat Seal dán nhiệt, màng BOPP làm túi, màng BOPP in ống đồng,
– Màng chít, băng dính, ..
– Các loại keo cán màng, Keo dán màng (keo phá màng), keo ghép phức hợp, ….
– Nhũ ép kim, màng Mpet, Laze, màng lụa nhiệt, xơ sợi, cắt bạc
Công ty cổ phần Giấy và Bao bì SIC đã được khách hàng tin tưởng và được các nhà sản xuất nổi tiếng trên thế giới tin cậy lựa chọn làm đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam. Với sự nỗ lực không ngừng của Ban lãnh đạo và toàn thể cán bộ nhân viên, SIC đã không ngừng lớn mạnh về mọi mặt, thị phần liên tục được mở rộng trên khắp cả nước, hình thành nên hệ thống khách hàng từ Bắc vào Nam.
Với mong muốn được phục vụ khách hàng ngày càng tốt hơn, kịp thời hơn và chất lượng hơn, chúng tôi luôn lắng nghe và liên tục tìm kiếm các đối tác sản xuất lớn có uy tín, các sản phẩm mới tiên tiến để cung cấp các sản phẩm chất lượng cao, giá thành hợp lý nhất đến Quý khách hàng.
Qua hơn thập kỷ tạo dựng lòng tin với khách hàng và uy tín với các nhà sản xuất, Công ty đã được nhiều hãng nổi tiếng trên Thế giới tin cậy và chỉ định làm đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam như: SENNA, COSMO, FIC, SUNGDO, DIC, …….
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Nguyễn Viết Thu |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




