CÔNG TY CP HÀ YẾN
Giới thiệu
Tháng 12 năm 1993 đánh dấu sự khởi nghiệp của Hà Yến. Là người mở đường và luôn luôn tiên phong trong lĩnh vực bếp, giặt là công nghiệp, tuy gặp nhiều khó khăn, trở ngại nhưng chúng tôi đam mê và khao khát đem một ngành công nghiệp còn mới mẻ về Việt Nam. Điều đó làm cho chúng tôi sáng tạo hơn và tập trung vào sự phát triển bền vững trên cơ sở phát triển sản phẩm, cải tiến quy trình, công nghệ hướng đến thỏa mãn nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Chúng tôi tin tưởng rằng, bằng việc thấu hiểu một cách sâu sắc nhu cầu của khách hàng cùng với kinh nghiệm lâu năm trong sản xuất và hoàn thành hơn hai ngàn dự án lớn nhỏ trong nước và xuất khẩu, Hà Yến cung cấp cho khách hàng các giải pháp hoàn chỉnh, đáp ứng mong muốn của khách hàng về chất lượng hàng đầu với giá cả hợp lý và dịch vụ chuyên nghiệp.
Với phương châm “Chân thành xây dựng quan hệ đối tác cùng phát triển” chúng tôi cũng luôn luôn đề cao sự hợp tác tích cực, lâu dài của các đối tác, nhà cung cấp và nhân viên - là người luôn tin tưởng và ủng hộ chúng tôi, giúp chúng tôi mạnh mẽ hơn, ổn định hơn trong môi trường cạnh tranh ngày càng khốc liệt.
Chúng tôi tiếp tục xây dựng nền tảng kinh doanh dựa trên sự phát triển văn hóa doanh nghiệp thân thiện, lấy sự hài lòng của khách hàng làm mục tiêu và liên tục mở rộng kinh doanh không chỉ ở thị trường trong nước mà còn xuất khẩu ra thị trường nước ngoài như Nhật Bản, Hồng Kông, Singapore và Úc...
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Nguyễn Thị Lan Anh |
| Giám đốc | Nguyễn Ngọc Đại |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




