CÔNG TY CP HACISCO
Tên tiếng Anh:
HACISCO JSC
Xếp hạng FAST500:
73(B1/2018)
Mã số thuế:
0101116096
Mã chứng khoán:
HAS
Trụ sở chính:
Số 51 Vũ Trọng Phụng-Phường Thanh Xuân Trung-Quận Thanh Xuân-TP. Hà Nội
Tel:
024-38585684
Fax:
024-38585563
Email:
nhanhacisco@gmail.com
Website:
Năm thành lập:
2000
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty CP Xây lắp Bưu điện Hà Nội tiền thân là Đội công trình trực thuộc Bưu điện Hà Nội, sau đó trở thành Công ty Xây lắp Bưu điện Hà Nội năm 1996. Năm 2000, Công ty Xây lắp Bưu điện Hà Nội đã được cổ phần hoá và chính thức chuyển thành Công ty CP Xây lắp Bưu điện Hà Nội kể từ ngày 01/07/2000. Vốn điều lệ tại thời điểm thành lập là 12 tỷ đồng, vốn điều lệ hiện tại đã tăng lên mức 80 tỷ đồng. Ngày 1/9/2011, Công ty chính thức đổi tên thành Công ty CP Hacisco.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đinh Tiến Vịnh |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Đinh Tiến Vịnh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

