CÔNG TY CP HÀNG HẢI ĐÔNG ĐÔ

Tên tiếng Anh:
DONGDO MARINE JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
0100105253
Mã chứng khoán:
DDM
Trụ sở chính:
Tầng 19, tháp Văn phòng Quốc tế Hòa Bình, 106 Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - TP. Hà Nội
Tel:
024-37556140
Fax:
024-37556149
Email:
dongdo@dongdomarine.com.vn
Năm thành lập:
2006

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Hàng Hải Đông Đô có tiền thân là Xí nghiệp liên hợp Vận tải biển pha sông - VISERITRANS được thành lập năm 1993, với nhiệm vụ ban đầu là thí điểm áp dụng phương thức "vận tải biển pha sông" để trực tiếp đưa xi măng, phân bón, sắt thép, máy móc... từ các cảng sông vùng Đồng bằng Bắc Bộ vào đến tận các cảng sông Đồng bằng Nam Bộ và đưa nhanh gạo, lương thực ra miền Bắc theo chiều ngược lại. Sau nhiều lần chuyển đổi, đến ngày 25/12/2006, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Hàng Hải Đông Đô (Dong Do Marine).

Hình thức hoạt động chủ yếu của Công ty là cho thuê tàu định hạn kết hợp với trực tiếp khai thác nguồn hàng để vận chuyển. Khách hàng thuê tàu của Công ty chủ yếu là khu vực Châu Á. Ngoài ra, Chi nhánh Công ty Cổ phần Hàng hải Đồng Đô tại Hải Phòng còn tổ chức hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe đầu kéo container ở khu vực các tỉnh phía Bắc cộng với làm dịch vụ vận tải, kê khai hải quan...

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Duy Luân

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Duy Luân
Họ và tên
Nguyễn Duy Luân
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp