CÔNG TY CP IIG VIỆT NAM
Giới thiệu
Được thành lập vào năm 2000, Tổ chức Giáo dục IIG là đơn vị hàng đầu tại Việt Nam, Lào, Campuchia và Myanmar về khảo thí, kiểm định và đảm bảo chất lượng giáo dục. IIG hiện đang là Đại diện chính thức và độc quyền của nhiều tổ chức hàng đầu thế giới như Viện Khảo thí Giáo dục Hoa Kỳ (ETS), Tổ chức Khảo thí Tin học hàng đầu Thế giới CERTIPORT (Hoa Kỳ), Tập đoàn Sanako (Phần Lan), Tổ chức EDUSOFT…
Tại Việt Nam, với mạng lưới chi nhánh trải dài cả 3 miền đất nước, IIG Việt Nam ngày càng khẳng định uy tín với các lĩnh vực hoạt động chính: Tổ chức các bài thi tiếng Anh quốc tế (bài thi TOEIC, hệ thống bài thi TOEFL) và các bài thi Tin học quốc tế (MOS, IC3, IC3 Spark); cung cấp giải pháp tiếng Anh, Tin học quốc tế cho các doanh nghiệp, các trường học và cơ quan quản lý giáo dục; kiểm định chất lượng giáo dục; cung cấp giải pháp phòng LAB ngoại ngữ,…
Trong những năm qua, IIG Việt Nam đã được Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Lao động Thương binh và Xã hội công nhận và hợp tác trong lĩnh vực khảo thí, đào tạo và kiểm định chất lượng. Đồng thời, IIG Việt Nam đã và đang cung cấp dịch vụ khảo thí và đào tạo cho các tổ chức/doanh nghiệp lớn như: Viettel, PVEP, SeaBank, Agribank, Vinaphone, Mobifone, Canon, Vietnam Airlines, World Bank…
Với sứ mệnh đồng hành nâng cao chất lượng nền giáo dục nước nhà, IIG Việt Nam luôn nỗ lực đưa những tiêu chuẩn và giải pháp giáo dục tiên tiến nhất vào Việt Nam, góp phần nâng cao trình độ và kỹ năng của nguồn nhân lực Việt ngang tầm thế giới, đáp ứng yêu cầu ngày càng khắt khe của nền kinh tế thời kỳ hội nhập sâu rộng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Vũ Hồng Anh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



