CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN FECON

Tên tiếng Anh:
FECON MINING JSC
Xếp hạng FAST500:
434(B1/2018)
Mã số thuế:
0700252549
Mã chứng khoán:
FCM
Trụ sở chính:
Thi Sơn-Xã Thi Sơn-Huyện Kim Bảng-Tỉnh Hà Nam
Tel:
0226-3533038
Fax:
0226-3533897
Email:
 info@feconmining.com.vn
Năm thành lập:
2013

Giới thiệu

Công ty CP Khoáng sản FECON tiền thân là Công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON thành lập ngày 03/09/2007 với vốn điều lệ là 30 tỷ đồng. Ngày 05/05/2010, công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON chuyển đổi thành Công ty CP Bê tông dự ứng lực PVC-FECON với sự tham dự góp vốn thêm của hai cổ đông lớn là Tổng Công ty CP Xây lắp Dầu khí Việt Nam và Công ty CP Thi công cơ giới và Lắp máy dầu khí bên cạnh cổ đông ban đầu là Công ty CP Kỹ thuật nền móng và Công trình ngầm FECON. Ba năm sau, công ty đổi tên thành Công ty CP Khoáng sản FECON. Đến ngày 08/05/2013 Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên tại Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh với mã chứng khoán là FCM.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ Hà Thế Phương
Phó TGĐ Phạm Trung Thành
Kế toán trưởng Nguyễn Thị Yến

Hồ sơ lãnh đạo

Phạm Trung Thành
Họ và tên
Phạm Trung Thành
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 522 m(ROA) = 157 m(ROE) = 483
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp