CÔNG TY CP KIM KHÍ BẮC VIỆT
Giới thiệu
Nhằm đáp ứng nhu cẩu của thị trường trong và ngoài nước khi Việt Nam tham gia hội nhập kinh tế thế giới bằng các hiệp định thương mại tự do song phương cũng như đa phương … Tiếp nổi những thành công từ Công ty TNHH ống Thép 190.với những giá trị cốt lõi từ những công trình và các sản phẩm kỹ thuật cao, công ty Cổ Phẩn Kim Khí Bắc Việt đã quyết định đẩu tư: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy gia công ống thép, cuộn mạ kẽm” với: Tổng diện tích đẩu tư: 43.350 m2, tổng số vốn đẩu tư lên đến 22.000.000 USD và các dây chuyền máy móc thiết bị hiện đại, đồng bộ và tiến tiến được nhập khẩu từ Nhật Bản và Đài Loan, bao gồm: 02 dây chuyền máy xẻ băng độ dày 0.8-8.0mm khổ rộng dưới 2.000 mm; 01 máy cán liên tục 4 giá dày 0.5-3.5mm x 850 mm; 01 dây chuyền tẩy gỉ đồng bộ dày 1.5mm – 5.5mm x 850mm; 01 dây chuyền mạ kẽm và lò ủ, từ 0.6mm – 3.5mm x750 mm; 01 dây chuyền nước thải đồng bộ công suất 200m3/ ngày; 01máy cán ống YC50; 01 máy cán ống YC40; 01 máy cán ống YC70; 01 máy cán ống YC80; 01 máy cán ống to đến 0190×8,0mm; 01 máy cán xà gồ chữ C; 01 máy cán xà gồ chữ Z và rất nhiều máy móc thiết bị phụ trợ khác …
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Bá Ka |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


