CÔNG TY CP KỸ THUẬT ĐIỆN TOÀN CẦU

Tên tiếng Anh:
GLOBAL ELECTRICAL TECHNOLOGY CORPORATION
Xếp hạng FAST500:
155(B1/2026)
Mã số thuế:
0301446863
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
01 Tân Thuận - Phường Tân Thuận Đông - Quận 7 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-3770105
Fax:
028-39973956
Email:
Năm thành lập:
2005

Giới thiệu

Trải qua 29 năm phát triển lớn mạnh, chúng tôi tự hào là công ty hàng đầu tại Việt Nam có uy tín về tư vấn, thiết kế, sản xuất thiết bị và cung cấp giải pháp trong các lĩnh vực chống sét, năng lượng xanh, các giải pháp tích hợp cho hệ thống trung tâm dữ liệu, đầu tư hạ tầng viễn thông và các loại hình cơ sở hạ tầng khác cũng như cung cấp dịch vụ bảo hành bảo trì chất lượng cao.

Với đội ngũ nhân viên nhiệt tình có trình độ cao, bộ máy tổ chức năng động và chuyên nghiệp, nguồn tài chính lành mạnh, chúng tôi luôn được khách hàng và các đối tác trong và ngoài nước tin tưởng đánh giá cao. Khách hàng của công ty hiện trải rộng khắp cả nước trong các lĩnh vực chủ chốt như: viễn thông, phát thanh truyền hình, ngân hàng, dầu khí, hàng không, điện lực, công nghiệp và xây dựng…

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Hữu Dũng

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Hữu Dũng
Họ và tên
Nguyễn Hữu Dũng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp