CÔNG TY CP KỸ THUẬT SEEN
Giới thiệu
Năm 1997, Công ty Cổ phần kỹ thuật SEEN chính thức được thành lập, đánh dấu cho chặng đường tiên phong phát triển của công ty trong lĩnh vực công nghệ môi trường và tự động hoá. Những con người tại SEEN luôn thầm tự hào mỗi lần nghĩ lại câu chuyện lịch sử ngày ấy, khi những chuyên gia nghiên cứu hàng đầu trong lĩnh vực công nghệ của đất nước thời bấy giờ, bằng tầm nhìn vĩ mô đi trước thời đại đã tập hợp lại, mang trong mình quyết tâm tràn đầy của những con người chung chí hướng khát khao thay đổi nâng tầm cuộc sống, muốn mang tri thức và kinh nghiệm để tạo nên những điều tốt đẹp hơn cho xã hội. Trong suốt hơn 20 năm qua, chúng tôi vẫn luôn không ngừng nỗ lực hoàn thiện mình từng ngày, bằng những đổi mới mạnh mẽ về công nghệ và đổi mới tư duy để làm nên những công trình chất lượng, khẳng định vị thế hàng đầu trong lĩnh vực Công nghệ môi trường và Điện điều khiển tại Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Người đại diện pháp luật | Lê Đức Bảo |
| Tổng Giám đốc | Lê Đức Bảo |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

