CÔNG TY CP LÂM ĐẶC SẢN XUẤT KHẨU QUẢNG NAM
Giới thiệu
Thành lập ngày 29/11/1986 với tên gọi ban đầu là Xí nghiệp liên hiệp Lâm Đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam Đà Nẵng. Năm 1997: đổi tên thành Công ty Lâm Đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam
+ Chuyển đổi sở hữu thành Công ty cổ phần theo quyết định số 5084/QĐ-UB ngày 09/12/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước thành Công ty cổ phần lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam. Ngày 01/01/2006 chính thức chuyển thành Công ty cổ phần lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam
Thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số: 3303070165 ngày 30/12/2005; đăng ký thay đổi lần thứ 6, số đăng ký kinh doanh 4000101608 ngày 17/07/2019 do Phòng đăng ký kinh doanh, Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam cấp.
+ Tháng 4/2017 công ty được thoái hết 65% phần vốn nhà nước cho cổ đông tư nhân
+ Niêm yết: Công ty chưa niêm yết
+ Các sự kiện khác:
– Công ty đã chính thức gia nhập Mạng lưới kinh doanh lâm sản Việt Nam (VFTN) từ ngày 06/12/2006.
– Hiện nay công ty đang sản xuất kinh doanh đáp ứng tất cả các yêu cầu về môi trường, chất lượng của khách hàng quốc tế theo các chứng chỉ đã được cấp.
+ Chứng chỉ BSCI- chứng chỉ an sinh xã hội: về môi trường, chế độ và các điều kiện làm việc của người lao động.
+ Chứng chỉ ISO 9001-2005: chứng chỉ quản lý quy trình sản xuất, chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn quốc tế.
+ Chứng chỉ FSC-COC – chuỗi hành trình sản phẩm: quản lý chuỗi hành trình sản phẩm truy nguyên nguồn gốc từ khâu nguyên đầu vào đến sản phẩm cuối cùng.
+ Chứng chỉ FSC_FM – quản lý rừng bền vững: quản lý rừng trồng bền vững theo tiêu chí của tổ chức thế giới FSC (SA-FM/COC-003751) cho 1500 ha rừng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Quảng Thanh Bình |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

